整齊劃一
chỉnh tề hoạch nhất
Hán Việt: chỉnh tề hoạch nhất · Pinyin: zhěng qí huà yī
Tổng quan
được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常有秩序、有條理。如:「運動場邊的啦啦隊動作整齊劃一,呼聲響徹雲霄,為此次運動會增色不少。」
Eng
- CC-CEDICT to be adjusted to uniformity (usually of weights and measures) (idiom)
- Cihui to be adjusted to uniformity (usually of weights and measures) (idiom)