整齐划一
chỉnh tề hoạch nhất
Hán Việt: chỉnh tề hoạch nhất · Pinyin: zhěng qí huà yī
Tổng quan
được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)
有秩序,协调一致。
形容非常有秩序、有條理。如:「運動場邊的啦啦隊動作整齊劃一,呼聲響徹雲霄,為此次運動會增色不少。」
Nghĩa
Việt
- Cihui được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)
- Tần suất từ chỉnh trai hoa nhất/chỉnh trai hoạch nhất/chỉnh tư hoa nhất/chỉnh tư hoạch nhất/chỉnh tề hoa nhất/chỉnh tề hoạch nhất: đều nhịp; đều nhịp
- Biên soạn 整齊劃一 hěngqíhuàyī f.e. be adjusted to uniformity (of weights and measures)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有秩序,协调一致。
Eng
- Cihui to be adjusted to uniformity (usually of weights and measures) (idiom)
- Tần suất từ 整齊劃一 hěngqíhuàyī f.e. be adjusted to uniformity (of weights and measures)