敵後
địch hậu
Hán Việt: địch hậu · Pinyin: dí hòu
Tổng quan
sau lưng địch; địch hậu; trong lòng địch. 深入敵後 đi sâu vào lòng địch 建立敵後根據地. xây dựng căn cứ sau lưng địch 敵後武工隊 đội tuyên truyền vũ trang sau lưng địch; đội tuyên truyền vũ trang trong lòng địch
作战时的敌人的后方:深入~, 建立~根据地。
敵人的後方。如:「敵後的工作,是十分危險的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) phía sau của địch
- Cihui phía sau chiến tuyến địch
- Tần suất từ địch hấu/địch hậu: địch hậu/sau lưng địch/trong lòng địch; sau lưng địch; trong lòng địch
- Biên soạn p.w. <mil.> enemy rear area
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敵人的後方。如:「敵後的工作,是十分危險的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作战时的敌人的后方:深入~, 建立~根据地。
Eng
- Cihui 敵後 íhòu p.w. <mil.> enemy rear area
- Tần suất từ p.w. <mil.> enemy rear area