敵愾同仇

dí kài tóng chóu địch hi đồng cừu

Hán Việt: địch hi đồng cừu · Pinyin: dí kài tóng chóu

Tổng quan

cùng căm thù địch: chung mối thù

Cấu tạo: (địch) + (hi) + (đồng) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng căm thù địch; chung mối thù。指抱著共同的憤,一致對付敵人。亦作"同仇敵愾"。
  • Cihui cùng căm thù địch: chung mối thù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同抱著憤恨心情,齊心同力抵禦敵人。參見「同仇敵愾」條。《清史稿.卷四二六.李宗羲傳》:「天下臣民,知皇上有臥薪嘗膽之思,必共振敵愾同仇之氣。」

Eng

  • Cihui 敵愾同仇 íkàitóngchóu f.e. fight against the common enemy