敵衆我寡
địch chúng ngã quả
Hán Việt: địch chúng ngã quả · Pinyin: dí zhòng wǒ guǎ
Tổng quan
địch đông ta ít (thành ngữ từ Mạnh Tử) | bị áp đảo về số lượng | bị đánh bại vì đông người
Nghĩa
Việt
- Cihui địch đông ta ít (thành ngữ từ Mạnh Tử) | bị áp đảo về số lượng | bị đánh bại vì đông người
Eng
- Cihui 敵眾我寡 ízhòngwǒguǎ f.e. be outnumbered by the enemy