數罪併罰
sổ tội tinh phạt
Hán Việt: sổ tội tinh phạt · Pinyin: shù zuì bìng fá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同一犯人於裁判確定前犯二種以上之罪,應分別宣告其刑,而依其所判定之刑,合併定其應執行之刑。
Eng
- Cihui 數罪併罰 hùzuìbìngfá f.e. combined punishment for several offencses