文業硯田

wén yè yàn tián văn nghiệp nghiễn điền

Hán Việt: văn nghiệp nghiễn điền · Pinyin: wén yè yàn tián

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (nghiệp) + (nghiễn) + (điền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砚田:旧时读书人依文墨为生计,因将砚台比作田地。旧指以文墨为生的读书人。