文人相輕

wén rén xiāng qīng văn nhân tương khinh

Hán Việt: văn nhân tương khinh · Pinyin: wén rén xiāng qīng

Tổng quan

người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)

Cấu tạo: (văn) + (nhân) + (tương) + (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻:轻视。指文人之间互相看不起。
  • Tân Hoa Tự Điển 指文人之间互相看不起。

Eng

  • CC-CEDICT scholars tend to disparage one another (idiom)
  • Cihui scholars tend to disparage one another (idiom)