文從字順

wén cóng zì shùn văn tòng tự thuận

Hán Việt: văn tòng tự thuận · Pinyin: wén cóng zì shùn

Tổng quan

câu chữ suông sẻ: văn vẻ lưu loát/văn chương lưu loát

Cấu tạo: (văn) + (tòng) + (tự) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu chữ suông sẻ: văn vẻ lưu loát/văn chương lưu loát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐·韩愈《南阳樊绍述墓志铭》:“文从字顺各识职,有欲求之此其躅。”
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行文用字﹐妥帖通顺。
  • Tân Hoa Tự Điển 从服从,顺从;顺通顺。指文章通顺。

Eng

  • Cihui 文從字順 éncóngzìshùn f.e. smooth and readable