文以載道

wén yǐ zài dào văn dĩ tái đạo

Hán Việt: văn dĩ tái đạo · Pinyin: wén yǐ zài dào

Tổng quan

lời chân thật | đạo đức diễn đạt qua ngôn từ | bài viết giải thích đạo lý

Cấu tạo: (văn) + (dĩ) + (tái) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời chân thật | đạo đức diễn đạt qua ngôn từ | bài viết giải thích đạo lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代理學家所主張的文學觀點,認為文章是用以闡述聖賢之道的。

Eng

  • CC-CEDICT words of truth|moral expressed in words|written article explaining a moral
  • Cihui words of truth; moral expressed in words; written article explaining a moral