文化

wén huà văn hóa

Hán Việt: văn hóa · Pinyin: wén huà

Tổng quan

văn hóa | nền văn minh | thuộc về văn hóa | LT:個|个,種|种 rở nên đẹp đẽ — Chỉ chung tất cả công trình của con người, khiến cuộc sống được đẹp đẽ hơn. văn hoá văn hoá ☆Trở nên đẹp đẽ — Chỉ chung tất cả công trình của con người, khiến cuộc sống được đẹp đẽ hơn. 1. văn hoá。人類在社會歷史發展過程中所創造的物質財富和精神財富的總和,特指精神財富,如文學、藝術、教育、科學等。 越南文化 văn hoá Việt Nam 文化交流 giao lưu văn hoá 2. văn hoá (từ dùng trong khảo cổ, để…

Cấu tạo: (văn) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn hóa | nền văn minh | thuộc về văn hóa | LT:個|个,種|种 rở nên đẹp đẽ — Chỉ chung tất cả công trình của con người, khiến cuộc sống được đẹp đẽ hơn. văn hoá văn hoá ☆Trở nên đẹp đẽ — Chỉ chung tất cả công trình của con người, khiến cuộc sống được đẹp đẽ hơn. 1. văn hoá。人類在社會歷史發展過程中…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人類在歷史發展過程中創造的總成果。包括宗教、道德、藝術、科學等各方面。 2.文治教化。漢.劉向《說苑.卷一五.指武》:「凡武之興,為不服也,文化不改,然後加誅。」《文選.束晳.補亡詩六首之六》:「文化內輯,武功外悠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广义指人类在社会历史实践中所创造的物质财富和精神财富的总和。狭义指社会的意识形态以及与之相适应的制度和组织机构。作为意识形态的文化,是一定社会的政治和经济的反映,又作用于一定社会的政治和经济。随着民族的产生和发展,文化具有民族性。每一种社会形态都有与其相适应的文化,每一种文化都随着社会物质生产的发展而发展。社会物质生产发展的连续性,决定文化的发展也具有连续性和历史继承性; 泛指文字能力和一般知识学习文化|文化水平。
  • Tân Hoa Tự Điển ①广义指人类在社会历史实践中所创造的物质财富和精神财富的总和。狭义指社会的意识形态以及与之相适应的制度和组织机构。作为意识形态的文化,是一定社会的政治和经济的反映,又作用于一定社会的政治和经济。随着民族的产生和发展,文化具有民族性。每一种社会形态都有与其相适应的文化,每一种文化都随着社会物质生产的发展而发展。社会物质生产发展的连续性,决定文化的发展也具有连续性和历史继承性。②泛指文字能力和一般知识学习文化|文化水平。

Eng

  • CC-CEDICT culture|civilization|cultural|CL:個|个[ge4],種|种[zhong3]
  • Cihui culture; civilization; cultural; CL:個|个,種|种

ja

  • JMdict culture|civilization|civilisation|Bunka era (1804.2.11-1818.4.22)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教化 · 文明