教化

jiào huà giáo hóa

Hán Việt: giáo hóa · Pinyin: jiào huà

Tổng quan

giáo hóa | khai sáng | thuần hóa | huấn luyện (động vật) ùng sự dạy dỗ mà thay đổi được người khác, từ xấu thành tốt. giáo hoá giáo hoá ☆Dùng sự dạy dỗ mà thay đổi được người khác, từ xấu thành tốt. giáo hoá (術語)又曰勸化。教人而化惡為善也。法華經方便品曰:「諸佛如來,但教化菩薩。」㘝(雜語)乞人施物,一名教化,又曰勸化。俗稱乞食曰叫化子,教叫同音也。☸

Cấu tạo: (giáo) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo hóa | khai sáng | thuần hóa | huấn luyện (động vật) ùng sự dạy dỗ mà thay đổi được người khác, từ xấu thành tốt. giáo hoá giáo hoá ☆Dùng sự dạy dỗ mà thay đổi được người khác, từ xấu thành tốt. giáo hoá (術語)又曰勸化。教人而化惡為善也。法華經方便品曰:「諸佛如來,但教化菩薩。」㘝(雜語)乞人施物,一名教化,又曰勸化。俗稱乞食曰叫化子,教叫同音…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乞丐、叫花子。明.高明《汲古閣本琵琶記》第二五齣:「雖然這頭髮值錢不多,也只把他做些意兒,恰似教化一般。」也作「叫化」。 2.乞討、行乞。元.無名氏《看錢奴》第三折:「哥哥,俺這婆婆害急心疼。有酒麼?教化一鍾兒。」也作「叫化」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 教導感化。《淮南子.泰族》:「德足以教化,行足以隱義。」《西遊記》第二六回:「教化眾僧脫俗緣,指開大道明如電。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教育感化。

Eng

  • CC-CEDICT to enlighten|to civilize|to indoctrinate|to train (an animal)
  • Cihui to enlighten; to civilize; to indoctrinate; to train (an animal)

ja

  • JMdict education|enlightenment|civilization|civilisation|indoctrination
  • JMdict guidance|teaching people and leading them to Buddhism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教养 · 文化 · 熏陶