教化
giáo hóa
Hán Việt: giáo hóa · Pinyin: jiào huà
Tổng quan
書 giáo hoá; giáo dục cảm hoá
教育感化。
1.乞丐、叫花子。明.高明《汲古閣本琵琶記》第二五齣:「雖然這頭髮值錢不多,也只把他做些意兒,恰似教化一般。」也作「叫化」。 2.乞討、行乞。元.無名氏《看錢奴》第三折:「哥哥,俺這婆婆害急心疼。有酒麼?教化一鍾兒。」也作「叫化」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dùng sự dạy dỗ mà thay đổi được người khác, từ xấu thành tốt.; làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá, bài trừ (hủ tục...) sự làm cho văn minh, sự khai hoá, nền văn minh, những nước văn minh, những dân tộc văn minh làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật), nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài), khai hoá, ((thường) động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật), sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài), sự khai hoá, ((thường) động tính từ quá khứ) tính…
- Biên soạn 教化 iàohuà* v./n. enlighten people by education ◆n. culture
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.乞丐、叫花子。明.高明《汲古閣本琵琶記》第二五齣:「雖然這頭髮值錢不多,也只把他做些意兒,恰似教化一般。」也作「叫化」。 2.乞討、行乞。元.無名氏《看錢奴》第三折:「哥哥,俺這婆婆害急心疼。有酒麼?教化一鍾兒。」也作「叫化」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 教導感化。《淮南子.泰族》:「德足以教化,行足以隱義。」《西遊記》第二六回:「教化眾僧脫俗緣,指開大道明如電。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 教育感化。
- Kaggle Zh-Vi civilise
Eng
- JMdict education
- JMdict enlightenment
- JMdict civilization
- JMdict civilisation
- JMdict indoctrination
- JMdict guidance
- JMdict teaching people and leading them to Buddhism
- Cihui to enlighten; to civilize; to indoctrinate; to train (an animal)
- Tần suất từ 教化 iàohuà* v./n. enlighten people by education ◆n. culture
Đức
- Handedict belehren, erziehen
ja
- JMdict 教化(きょうか)
- JMdict 教化(きょうけ)
other
- Nguồn khác Dùng sự dạy dỗ mà thay đổi được người khác, từ xấu thành tốt