文化事業

wén huà shì yè văn hóa sự nghiệp

Hán Việt: văn hóa sự nghiệp · Pinyin: wén huà shì yè

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (hóa) + (sự) + (nghiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指從事文學、藝術、廣播電視、出版等相關的事業。如:「文化事業一向有著教育社會大眾的神聖使命。」

Eng

  • Cihui 文化事業 énhuà shìyè n. cultural enterprises