文化人類學

wén huà rén lèi xué văn hóa nhân loại học

Hán Việt: văn hóa nhân loại học · Pinyin: wén huà rén lèi xué

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (hóa) + (nhân) + (loại) + (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从文化角度研究人类学的科学。1901年由美国人类学家霍姆斯创用。旨在研究整个人类文化的起源、成长、变迁和进化过程。通过分析比较不同国家地区、民族部族的物质生产、社会结构、风俗习惯、宗教信仰等异同,探究社会人类发展的一般规律和特殊规律。其研究对象和范围与民族学大体相同,但含义较广。

Eng

  • Cihui 文化人類學 énhuà rénlèixué n. <lg.> cultural anthropology