文字改革
văn tự cải cách
Hán Việt: văn tự cải cách · Pinyin: wén zì gǎi gé
Tổng quan
CẢI CÁCH cải cách văn tự; cải cách chữ viết
1.一个国家或民族对其通用文字的改革。在我国﹐主要指对汉字的改革﹐有些少数民族也有文字改革问题。
Nghĩa
Việt
- Cihui cải cách hệ thống chữ viết
- Tần suất từ cải cách hệ thống chữ viết; CẢI CÁCH cải cách văn tự; cải cách chữ viết; cải cách chữ viết
- Biên soạn reform of the writing system; script reform
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一个国家或民族对其通用文字的改革。在我国﹐主要指对汉字的改革﹐有些少数民族也有文字改革问题。
Eng
- Cihui reform of the writing system
- Tần suất từ n. reform of the writing system; script reform