文字误用

văn tự ngộ dụng

Hán Việt: văn tự ngộ dụng

Tổng quan

tật hay nói chữ rởm; sự dùng (từ) sai nghĩa một cách buồn cười, từ dùng sai nghĩa một cách buồn cười

Cấu tạo: 文 (văn) + 字 (tự) + 誤 (ngộ) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nói sai

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi malapropism

Từ liên quan

Gần nghĩa

文字处理 · 文字字元 · 文字学家 · 文字改革 · 文字法師 · 文字游戏 · 文字般若 · 文字狱