文字誤用

văn tự ngộ dụng

Hán Việt: văn tự ngộ dụng

Tổng quan

tật hay nói chữ rởm; sự dùng (từ) sai nghĩa một cách buồn cười, từ dùng sai nghĩa một cách buồn cười

Cấu tạo: (văn) + (tự) + (ngộ) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tật hay nói chữ rởm; sự dùng (từ) sai nghĩa một cách buồn cười, từ dùng sai nghĩa một cách buồn cười