文弱書生
văn nhược thư sanh
Hán Việt: văn nhược thư sanh · Pinyin: wén ruò shū shēng
Tổng quan
(thành ngữ) thư sinh yếu đuối
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) thư sinh yếu đuối
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文弱:文雅而体弱。举目文雅,身体柔弱的读书人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文雅而柔弱的读书人。
- Tân Hoa Tự Điển 文弱文雅而体弱。举目文雅,身体柔弱的读书人。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) frail scholar
- Cihui 文弱書生 énruò shūshēng n. frail scholar; effeminate scholar M:²wèi/¹míng/¹gè