文房四士

wén fáng sì shì văn phòng tứ sĩ

Hán Việt: văn phòng tứ sĩ · Pinyin: wén fáng sì shì

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (phòng) + (tứ) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 筆、墨、紙、硯四種書畫用具。宋.陸游〈閑居無客所與度日筆硯紙墨而已戲作長句〉詩:「水複山重客到稀,文房四士獨相依。」也稱為「筆墨紙硯」、「文房四寶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗指笔、墨、纸、砚。同“文房四宝”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"文房四寳"。
  • Tân Hoa Tự Điển 俗指笔、墨、纸、砚。同文房四宝”。