文房四寶

wén fáng sì bǎo văn phòng tứ bảo

Hán Việt: văn phòng tứ bảo · Pinyin: wén fáng sì bǎo

Tổng quan

Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔, mực 墨, giấy 紙|纸 và nghiên 硯|砚 | yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)

Cấu tạo: (văn) + (phòng) + (tứ) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔, mực 墨, giấy 紙|纸 và nghiên 硯|砚 | yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗指笔、墨、纸、砚。
  • Tân Hoa Tự Điển 指笔、墨、纸、砚四种书写和绘画工具。文房,即书房。浙江湖州的湖笔、安徽歙县的徽墨、安徽泾县的宣纸、广东高要的端砚较为著名。

Eng

  • CC-CEDICT Four Treasures of the Study, namely 筆|笔[bi3], 墨[mo4], 紙|纸[zhi3] and 硯|砚[yan4]|the essentials of calligraphy and scholarship (idiom)
  • Cihui 文房四寶 énfángsìbǎo f.e. 1. writer's four essentials (brush, ink stick, ink slab, paper) 2. writing materials 3. stationery

ja

  • JMdict the four tools of writing (brush, ink, inkstone and paper)