文房四寶

wén fáng sì bǎo văn phòng tứ bảo

Hán Việt: văn phòng tứ bảo · Pinyin: wén fáng sì bǎo

Tổng quan

Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔, mực 墨, giấy 紙|纸 và nghiên 硯|砚 | yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)

Cấu tạo: (văn) + (phòng) + (tứ) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔, mực 墨, giấy 紙|纸 và nghiên 硯|砚 | yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 筆、墨、紙、硯的合稱。因是書房中常備的四種東西,故稱為「文房四寶」。《三國演義》第三六回:「遂命左右捧過文房四寶,令徐母作書。」《兒女英雄傳》第一回:「殿上九龍案頭,設著文房四寶。」也稱為「筆墨紙硯」、「文房四士」。

Eng

  • CC-CEDICT Four Treasures of the Study, namely 筆|笔[bi3], 墨[mo4], 紙|纸[zhi3] and 硯|砚[yan4]|the essentials of calligraphy and scholarship (idiom)
  • Cihui 文房四寶 énfángsìbǎo f.e. 1. writer's four essentials (brush, ink stick, ink slab, paper) 2. writing materials 3. stationery