文武全才

wén wǔ quán cái văn võ toàn tài

Hán Việt: văn võ toàn tài · Pinyin: wén wǔ quán cái

Tổng quan

văn võ toàn tài; văn võ kiêm toàn; văn võ song toàn。文才武藝兼備,才能特出。

Cấu tạo: (văn) + (võ) + (toàn) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn võ toàn tài; văn võ kiêm toàn; văn võ song toàn。文才武藝兼備,才能特出。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文才武藝兼備,才能特出。《舊五代史.卷一二七.周書.和凝傳》:「和公文武全才而有志氣,後必享重位,爾宜謹事之。」《三國演義》第六○回:「文武全才,智勇足備,忠義慷慨之士,動以百數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文才与武功同时具备的人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能文能武的全面之才。

Eng

  • Cihui 文武全才 énwǔquáncái f.e. master of both the pen and the sword

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文武兼备 · 文武兼济 · 文武兼资 · 文武双全