文武雙全

wén wǔ shuāng quán văn võ song toàn

Hán Việt: văn võ song toàn · Pinyin: wén wǔ shuāng quán

Tổng quan

văn võ song toàn (thành ngữ) | giỏi văn lẫn võ | tinh thông bút và kiếm

Cấu tạo: (văn) + (võ) + (song) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn võ song toàn (thành ngữ) | giỏi văn lẫn võ | tinh thông bút và kiếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文才和武功俱備,才能特出。《三國演義》第九三回:「此人姓姜,……,事母至孝,文武雙全,智勇足備,真當世之英傑也。」《老殘遊記二編》第二回:「世間那裡有這樣好的一個文武雙全的女人?若把他弄來做個幫手,白日料理家務,晚上燈下談禪。」

Eng

  • CC-CEDICT well versed in letters and military technology (idiom); fine scholar and soldier|master of pen and sword
  • Cihui 文武雙全 énwǔshuāngquán f.e. versed in both military and civilian/literary matters

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文武全才 · 文武兼备 · 文武兼济 · 文武兼资