文法意义 văn pháp ý nghĩa Hán Việt: văn pháp ý nghĩa Tổng quan Cấu tạo: 文 (văn) + 法 (pháp) + 意 (ý) + 義 (nghĩa)Hán Việtvăn pháp ý nghĩaTừ loạidanhCấu tạo文 + 法 + 意 + 義 · văn + pháp + ý + nghĩa nghĩa thành phần: văn + pháp + ý + nghĩa Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 ý nghĩa ngữ phápBiên soạn grammatical meaningEngCihui 文法意義 énfǎ yìyì n. <lg.> grammatical meaning Từ liên quan Gần nghĩa意义变化 · 文法学者 · 文法教师 · 意义明确的 · 意义的分岐 · 文法上 · 文法家 · 意义深长