文深網密

wén shēn wǎng mì văn thâm võng mật

Hán Việt: văn thâm võng mật · Pinyin: wén shēn wǎng mì

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (thâm) + (võng) + (mật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 網,法網。文深網密形容用法嚴峻苛刻。唐.陳子昂〈諫用刑書〉:「夫大獄一起,不能無濫。何者?刀筆之吏,寡識大方,斷獄能者,名在急刻,文深網密,則共稱至公。」