文章宿老

wén zhāng sù lǎo văn chương túc lão

Hán Việt: văn chương túc lão · Pinyin: wén zhāng sù lǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (chương) + 宿 (túc) + (lão)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宿:年老的,长期从事的。指擅长文章的大师。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.工于文章的老前辈。
  • Tân Hoa Tự Điển 宿年老的,长期从事的。指擅长文章的大师。