文章憎命

wén zhāng zèng mìng văn chương tăng mệnh

Hán Việt: văn chương tăng mệnh · Pinyin: wén zhāng zèng mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (chương) + (tăng) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容文才好,卻命運乖舛。《聊齋志異.卷一.葉生》:「不意時數限人,文章憎命,及放榜,依然鎩羽。」《官場現形記》第五四回:「不怪自己錯了韻,反罵主司去取不公,嘆自己文章憎命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憎:厌恶。文章厌恶命运好的人。形容有才能的人遭遇不好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓工于为文﹐而命运多乖。语本唐杜甫《天末怀李白》诗"文章憎命达﹐魑魅喜人过。"
  • Tân Hoa Tự Điển 憎厌恶。文章厌恶命运好的人。形容有才能的人遭遇不好。

Eng

  • Cihui 文章憎命 énzhāngzēngmìng f.e. Literary talents are generally ill-starred.