文臣

wén chénvăn thần

Hán Việt: văn thần · Pinyin: wén chén

Tổng quan

quan văn (thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指文职官吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代擔任文職的官員。

Cấu tạo: 文 (văn) + 臣 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan văn
  • Tần suất từ quan văn (thời xưa)
  • Biên soạn civilian minister/subject M:²wèi/¹míng/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代擔任文職的官員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指文职官吏。

Eng

  • JMdict civil official (esp. dealing with literary matters)
  • Cihui civilian court official (in former times)
  • Tần suất từ n. <trad.> civilian minister/subject M:²wèi/¹míng/¹gè

ja

  • JMdict 文臣(ぶんしん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文吏 · 文官