文身斷髮

wén shēn duàn fā văn thân đoạn phát

Hán Việt: văn thân đoạn phát · Pinyin: wén shēn duàn fā

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (thân) + (đoạn) + (phát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代荆楚、南越一带的习俗。身刺花纹,截短头发,以为可避水中蛟龙的伤害。后常用以指较落后地区的民俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代荆楚﹑南越一带的习俗。身刺花纹﹐截短头发﹐以为可避水中蛟龙的伤害◇常用以指较落后地区的民俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 古代荆楚、南越一带的习俗。身刺花纹,截短头发,以为可避水中蛟龙的伤害◇常用以指较落后地区的民俗。