文過飾非
văn quá sức phi
Hán Việt: văn quá sức phi · Pinyin: wén guò shì fēi
Tổng quan
(thành ngữ) che giấu lỗi lầm | tô vẽ cho sai lầm
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) che giấu lỗi lầm | tô vẽ cho sai lầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粉飾過失、錯誤。宋.朱熹《晦庵集.卷三二.書.答張敬夫》:「為機變之巧,則文過飾非,何所不至,無所用恥也。」《清史稿.卷三七八.列傳.蘇廷魁》:「今該御史請收回成命,朕非文過飾非之君,豈肯回護?」也作「護過飾非」、「飾非文過」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to cover up one's faults; to whitewash
- Cihui 文過飾非 énguòshìfēi f.e. cover up one's errors