洗心革面
tẩy tâm cách diện
Hán Việt: tẩy tâm cách diện · Pinyin: xǐ xīn gé miàn
Tổng quan
CÁCH DIỆN thay đổi triệt để; rửa tâm hồn thay đổi bề ngoài; thay hồn đổi xác; hối cải triệt để
清洗污浊的内心世界,改变旧面目。比喻彻底悔过自新罪犯们受教育后,决意洗心革面,重新做人。
除去邪思雜念,改變舊日面目。比喻澈底悔悟,改過自新。《抱朴子.外篇.用刑》:「洗心而革面者,必若清波之滌輕塵,朝有德讓之群后,野無犯禮之軌躅。」也作「革面洗心」、「洗面革心」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ)
- Cihui ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm
- Cihui làm lại cuộc đời
- Biên soạn thoroughly reform oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 除去邪思雜念,改變舊日面目。比喻澈底悔悟,改過自新。《抱朴子.外篇.用刑》:「洗心而革面者,必若清波之滌輕塵,朝有德讓之群后,野無犯禮之軌躅。」也作「革面洗心」、「洗面革心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清洗污浊的内心世界,改变旧面目。比喻彻底悔过自新罪犯们受教育后,决意洗心革面,重新做人。
Eng
- Cihui 洗心革面 ǐxīngémiàn f.e. thoroughly reform oneself