斋祭
trai tế
Hán Việt: trai tế · Pinyin: zhāi jì
Tổng quan
cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v
1.斋戒祭祀。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cúng chay
- Google Alex v6 cúng tế chay
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.斋戒祭祀。
Eng
- Cihui to offer sacrifices (to gods or ancestors) whilst abstaining from meat, wine etc