斐然成章

fěi rán chéng zhāng phỉ nhiên thành chương

Hán Việt: phỉ nhiên thành chương · Pinyin: fěi rán chéng zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (phỉ) + (nhiên) + (thành) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斐然,有文采的樣子。斐然成章形容言語或文章富有文采,且成章法。常用來稱讚別人的文章。《論語.公冶長》:「吾黨之小子狂簡,斐然成章,不知所以裁之。」漢.蔡邕〈京兆樊惠渠頌〉:「農民熙怡,悅豫且康,相與謳談疆畔,斐然成章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斐、章:文采。形容文章富有文采,很值得看。
  • Tân Hoa Tự Điển 斐、章文采。形容文章富有文采,很值得看。

Eng

  • Cihui 斐然成章 ěiránchéngzhāng f.e. show striking literary merit