斑疹傷寒

bān zhěn shāng hán ban chẩn thương hàn

Hán Việt: ban chẩn thương hàn · Pinyin: bān zhěn shāng hán

Tổng quan

bệnh sốt phát ban

Cấu tạo: (ban) + (chẩn) + (thương) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh sốt phát ban

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由一種立克次體引起的急性傳染病,有流行性和地方性兩類,傳染媒介為體虱或鼠蚤。經過六至十四天的潛伏期,患者即發生頭痛、畏寒、虛脫、發熱、全身疼痛、皮膚出現紫斑等症狀,病程一般為二週。

Eng

  • CC-CEDICT typhus
  • Cihui typhus