斑衣戲彩

bān yī xì cǎi ban y hí thải

Hán Việt: ban y hí thải · Pinyin: bān yī xì cǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (ban) + (y) + (hí) + (thải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代二十四孝中老萊子著彩衣娛親的故事。見《太平御覽.卷四一三.人事部.孝中》。後比喻以滑稽逗趣的動作,來娛樂雙親。《紅樓夢》第五四回:「那二十四孝上的『斑衣戲彩』,他們不能來戲彩,引老祖宗笑一笑,我這裡好容易引的老祖宗笑了一笑。」也作「班衣戲綵」。

Eng

  • Cihui 斑衣戲彩 ānyīxìcǎi f.e. <trad.> dress like a clown to amuse one's parents ◆n. theatrical costumes