斗升之祿

dǒu shēng zhī lù đẩu thăng chi lộc

Hán Việt: đẩu thăng chi lộc · Pinyin: dǒu shēng zhī lù

Tổng quan

Cấu tạo: (đẩu) + (thăng) + (chi) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微薄的俸祿。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「故捨汝而旅食京師,以求斗升之祿。」宋.蘇轍〈上樞密韓太尉書〉:「嚮之來,非有取於斗升之祿,偶然得之,非其所樂。」也作「斗斛之祿」。