斗合禪

đẩu hợp thiện

Hán Việt: đẩu hợp thiện

Tổng quan

ĐẨU HỢP THIỀN Thiền ngữ linh hoạt dung hợp ý riêng biệt của cả hai bên. Tiết Trường Khánh Hòa thượng trong TĐT q. 10 ghi: 明朝索上堂、升座便喚師、師便出來。和尚云:昨夜事、大眾却疑你道、兩箇老漢預造斗合禪。你既有見處、大眾前道得一句話。 Hòa thượng Minh Triê

Cấu tạo: 斗 (đẩu) + 合 (hợp) + 禅 (thiện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Trường Khánh Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 10 ghi: 明朝索上堂、升座便喚師、師便出來。和尚云:昨夜事、大眾却疑你道、兩箇老漢預造斗合禪。你既有見處、大眾前道得一句話。 Hòa thượng Minh Triêu Sách thượng đường, lên tòa liền gọi sư
  • Nguồn khác Sư bước ra
  • Nguồn khác Hòa thượng bảo: Chuyện hôm qua, đại chúng còn nghi lời ông nói
  • Nguồn khác Họ cho rằng: Hai lão già đã sắp đặt thiền ngữ linh hoạt dung hợp ý kiến của cả hai bên
  • Nguồn khác Nếu ông đã kiến tánh thì hãy nói một câu trước mặt đại chúng xem!

Từ liên quan

Gần nghĩa

斗合