鬥嘴
đấu chủy
Hán Việt: đấu chủy · Pinyin: dòu zuǐ
Tổng quan
cãi nhau | tranh cãi | đáp trả lưu loát
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi nhau | tranh cãi | đáp trả lưu loát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以言語相爭,互不相讓。元.無名氏《謝金吾》第三折:「王樞密這姦賊,敢和咱鬥嘴,直恁般無上下失尊卑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)争吵~呕气; 耍嘴皮子;互相开玩笑取笑~。
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①争吵~呕气。②耍嘴皮子;互相开玩笑取笑~。
Eng
- CC-CEDICT to quarrel|to bicker|glib repartee
- Cihui to quarrel; to bicker; glib repartee