爭吵
tranh sảo
Hán Việt: tranh sảo · Pinyin: zhēng chǎo
Tổng quan
cãi nhau | tranh cãi
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi nhau | tranh cãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭鬥吵鬧。《儒林外史》第五回:「同嚴家爭吵了幾句,被嚴貢生幾個兒子,拿栓門的閂,捍麵的杖,打了一個臭死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 争论吵闹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.争论吵闹。
Eng
- CC-CEDICT to quarrel|dispute
- Cihui to quarrel; dispute