争辩

zhēng biàntranh biện

Hán Việt: tranh biện · Pinyin: zhēng biàn

Tổng quan

tranh luận; biện luận; tranh cãi. sự thực không tranh cãi nữa. 不必和他爭辯. không nên tranh luận vói anh ta

新华 · Tân Hoa Đại lục

争论,辩驳有理何急争辩, 二人互相争辩,孔明只袖手冷笑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭論、辯論。《三國演義》第一二○回:「此是朕意,華但與朕同耳,何必爭辯?」《文明小史》第三八回:「東翁的話誠然不錯,要合外國人爭辯起來,好便好,不好就動干戈。」也作「爭辨」。

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 辯 (biện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chứng tỏ, chỉ rõ, tranh cãi, tranh luận, cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh, thuyết phục, rút ra kết luận, dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...), cãi lý, cãi lẽ lý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận, tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách), (toán học) Argumen sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà, sự ganh đua, sự đua tranh, sự cạnh tranh, luận điểm, luận điệu cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi, (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai), đặt vấn đề nghi ngờ không…
  • Biên soạn 爭辯 hēngbiàn* v. argue; contend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭論、辯論。《三國演義》第一二○回:「此是朕意,華但與朕同耳,何必爭辯?」《文明小史》第三八回:「東翁的話誠然不錯,要合外國人爭辯起來,好便好,不好就動干戈。」也作「爭辨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争论,辩驳有理何急争辩, 二人互相争辩,孔明只袖手冷笑。
  • Kaggle Zh-Vi argue

Eng

  • Cihui a dispute; to wrangle
  • Tần suất từ 爭辯 hēngbiàn* v. argue; contend , Wǒ bù xiǎng hé nǐ ∼. I don't want to argue with you

Đức

  • Handedict streiten

other

  • Nguồn khác Bàn bạc để giành phải trái. Bàn cãi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

争吵 · 争执 · 争持 · 斗嘴 · 辩论