鬥心眼兒

dòu xīn yǎn ér đấu tâm nhãn nhi

Hán Việt: đấu tâm nhãn nhi · Pinyin: dòu xīn yǎn ér

Tổng quan

đấu trí: đấu khôn/chơi nhau bằng thủ đoạn

Cấu tạo: (đấu) + (tâm) + (nhãn) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đấu trí: đấu khôn/chơi nhau bằng thủ đoạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用心思相斗(含贬义)。

Eng

  • Cihui 鬥心眼兒 òu xīnyǎnr v.o. <coll.> battle of wits | Nǐ děi hé tā ∼. You've got to have a battle wits with him.