斗筲之人

dǒu shāo zhī rén đẩu sao chi nhân

Hán Việt: đẩu sao chi nhân · Pinyin: dǒu shāo zhī rén

Tổng quan

người nhỏ nhen | người tính toán chi li

Cấu tạo: (đẩu) + (sao) + (chi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nhỏ nhen | người tính toán chi li

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻器量狹小,才疏學淺的人。亦用以自謙才識疏淺。《論語.子路》:「噫!斗筲之人,何足算也。」《後漢書.卷四三.何敞傳》:「臣雖斗筲之人,誠竊懷怪,以為篤、景親近貴臣,當為百僚表儀。」也作「斗筲小器」、「斗筲之輩」、「斗筲之徒」、「斗筲之器」、「斗筲之才」、「斗筲之材」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斗:容器,一斗=十升;筲:竹器,容一斗两升。形容人的气量狭小,见识短浅。
  • Tân Hoa Tự Điển 斗容器,一斗=十升;筲竹器,容一斗两升。形容人的气量狭小,见识短浅。

Eng

  • CC-CEDICT a small-minded person|a bean-counter
  • Cihui 斗筲之人 ǒushāozhīrén n. shallow common men (Confucius's description of contemporary officials) M:ge/¹míng