斗筲之才

dǒu shāo zhī cái đẩu sao chi tài

Hán Việt: đẩu sao chi tài · Pinyin: dǒu shāo zhī cái

Tổng quan

Cấu tạo: (đẩu) + (sao) + (chi) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻器量狹小的人。亦用以自謙才識疏淺。宋.蘇軾〈論商鞅〉:「至於桑宏羊,斗筲之才,穿窬之智,無足言者。」也作「斗筲之人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻气量狭小,才识短浅的人。同“斗筲之人”。