斗筲之材

dǒu shāo zhī cái đẩu sao chi tài

Hán Việt: đẩu sao chi tài · Pinyin: dǒu shāo zhī cái

Tổng quan

người có năng lực hạn chế

Cấu tạo: (đẩu) + (sao) + (chi) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người có năng lực hạn chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻氣量狹小的人。亦用以自謙才疏學淺。《漢書.卷八五.谷永傳》:「永斗筲之材,質薄學朽,無一日之雅,左右之介。」也作「斗筲之人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻气量狭小,才识短浅的人。同“斗筲之人”。

Eng

  • CC-CEDICT person of limited capacity
  • Cihui person of limited capacity