斗筲之輩
đẩu sao chi bối
Hán Việt: đẩu sao chi bối · Pinyin: dǒu shāo zhī bèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻器量狹小的人。亦用以自謙才識疏淺。《東周列國志》第七六回:「囊瓦乃斗筲之輩,貪功僥倖。」也作「斗筲之人」。
Hán Việt: đẩu sao chi bối · Pinyin: dǒu shāo zhī bèi