鬥而鑄兵
đấu nhi chú binh
Hán Việt: đấu nhi chú binh · Pinyin: dòu ér zhù bīng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临到打仗才去铸造兵器。比喻行动不及时。同“斗而铸锥”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"斗而铸锥"。
- Tân Hoa Tự Điển 临到打仗才去铸造兵器。比喻行动不及时。同斗而铸锥”。
Eng
- Cihui 鬥而鑄兵 òu'érzhùbīng f.e. be too late to make preparations