斗艳争芳
đấu diễm tranh phương
Hán Việt: đấu diễm tranh phương · Pinyin: dòu yàn zhēng fāng
Tổng quan
1.亦作"斗艳争芳"。 2.竞相比赛艳丽﹑散发芳香。
互相以豔麗芬芳競賽。如:「春天是一個百花鬥豔爭芳的季節。」也作「爭芳鬥豔」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"斗艳争芳"。 2.竞相比赛艳丽﹑散发芳香。
Hán Việt: đấu diễm tranh phương · Pinyin: dòu yàn zhēng fāng
1.亦作"斗艳争芳"。 2.竞相比赛艳丽﹑散发芳香。
互相以豔麗芬芳競賽。如:「春天是一個百花鬥豔爭芳的季節。」也作「爭芳鬥豔」。