斗轉星移

dǒu zhuǎn xīng yí đẩu chuyển tinh di

Hán Việt: đẩu chuyển tinh di · Pinyin: dǒu zhuǎn xīng yí

Tổng quan

nghĩa đen sao Bắc Đẩu 北斗星 đã xoay và các vì sao đã di chuyển | thời gian thoi đưa | cũng viết 星移斗轉|星移斗转 vật đổi sao dời; thời thế thay đổi; bãi biển hoá nương dâu。北斗轉向,眾星移位。表示時序變遷,歲月流逝。

Cấu tạo: (đẩu) + (chuyển) + (tinh) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen sao Bắc Đẩu 北斗星 đã xoay và các vì sao đã di chuyển | thời gian thoi đưa | cũng viết 星移斗轉|星移斗转 vật đổi sao dời; thời thế thay đổi; bãi biển hoá nương dâu。北斗轉向,眾星移位。表示時序變遷,歲月流逝。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示時序移轉,光陰流逝。元.白樸《牆頭馬上》第一折:「莫疑遲,等的那斗轉星移,休教這印蒼苔的凌波襪兒溼。」元.馬致遠《陳摶高臥》第三折:「蓋一片白雲,拋一塊頑石,直睡的陵遷谷變,石爛松枯,斗轉星移。」 2.形容劇烈。《英烈傳》第七三回:「真個殺得斗轉星移,屍山血海。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the Big Dipper 北斗星[Bei3 dou3 xing1] has turned and the stars have moved|time flies|also written 星移斗轉|星移斗转[xing1 yi2 Dou3 zhuan3]
  • Cihui lit. the Big Dipper 北斗星 has turned and the stars have moved; time flies; also written 星移斗轉|星移斗转