斗酒隻雞

dǒu jiǔ zhī jī đẩu tửu chích kê

Hán Việt: đẩu tửu chích kê · Pinyin: dǒu jiǔ zhī jī

Tổng quan

nghĩa đen một con gà và một bình rượu (thành ngữ) | nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc chiêu đãi khách

Cấu tạo: (đẩu) + (tửu) + (chích) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen một con gà và một bình rượu (thành ngữ) | nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc chiêu đãi khách

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斗:酒器。古人祭亡友,携鸡酒到墓前行礼。后作为追悼亡友的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一斗酒一只鸡。泛指简便的酒食。 2.谓以鸡和酒祭奠。常用为悼亡友之辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 斗酒器。古人祭亡友,携鸡酒到墓前行礼◇作为追悼亡友的话。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a chicken and a bottle of wine (idiom); fig. ready to make an offering to the deceased, or to entertain guests
  • Cihui 斗酒隻雞 ǒujiǔzhījī f.e. offerings to the spirit of the dead