斗酒隻雞

dǒu jiǔ zhī jī đẩu tửu chích kê

Hán Việt: đẩu tửu chích kê · Pinyin: dǒu jiǔ zhī jī

Tổng quan

nghĩa đen một con gà và một bình rượu (thành ngữ) | nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc chiêu đãi khách

Cấu tạo: (đẩu) + (tửu) + (chích) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen một con gà và một bình rượu (thành ngữ) | nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc chiêu đãi khách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東漢時人橋玄和曹操是好朋友,橋玄曾向曹操開玩笑說:他死後曹操若經過他墳前,必須用一隻雞一斗酒祭拜,不然定教曹操肚子痛。見《後漢書.卷五一.橋玄傳》。後以斗酒隻雞指微薄的祭品或進獻物。宋.蘇軾〈祭刁景純墓文〉:「斗酒隻雞,聊寫我哀。」也作「隻雞斗酒」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a chicken and a bottle of wine (idiom); fig. ready to make an offering to the deceased, or to entertain guests
  • Cihui 斗酒隻雞 ǒujiǔzhījī f.e. offerings to the spirit of the dead