料事如神
liêu sự như thần
Hán Việt: liêu sự như thần · Pinyin: liào shì rú shén
Tổng quan
tiên đoán chính xác như thần (thành ngữ) | có khả năng nhìn xa trông rộng đáng kinh ngạc
Nghĩa
Việt
- Cihui tiên đoán chính xác như thần (thành ngữ) | có khả năng nhìn xa trông rộng đáng kinh ngạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預測事情的發展像神一般非常準確。《蕩寇志》第一五回:「陳希真足智多謀,料事如神。」《官場現形記》第三五回:「何師爺廣有韜咯,料事如神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 料:预料。预料事情象神仙一样准确。形容预料事情非常准确。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容预测事情非常准确。
- Tân Hoa Tự Điển 料预料。预料事情象神仙一样准确。形容预料事情非常准确。
Eng
- CC-CEDICT to prophesy with supernatural accuracy (idiom)|to have an incredible foresight
- Cihui 料事如神 iàoshìrúshén f.e. predict like a prophet